đông đúc tiếng anh là gì

Thành ngữ 人烟稠密 dân cư đông đúc chỉ sự đông người tại một vùng được nói đến, muốn cho người nghe hiểu rằng nơi đó có mật độ dân số cao. 人烟稠密: dân cư đông đúc. 释义: 只某地方的人口很多。 Ý nghĩa: chỉ dân cư ở một nơi nào đó rất đông đúc. 用法:作谓语,定语。 Cách dùng: làm vị ngữ, định ngữ. Ví dụ: 那个地方虽然很小但是 人烟稠密。 THỊ TRƯỜNG ĐÔNG ĐÚC VÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch. Dịch trong bối cảnh "THỊ TRƯỜNG ĐÔNG ĐÚC VÀ" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "THỊ TRƯỜNG ĐÔNG ĐÚC VÀ" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm. tiếng việt. ĐÔNG ĐÚC Ở LẦNTiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Đông đúc ở lần crowded at times LOADING Ví dụ về sử dụng Đông đúc ở lầntrong một câu và bản dịch của họ Tuyệt vời nếu bạn không vội vàng, nhưng hy vọng những là rất đông đúc ở lần. Great if you are not in a hurry, but expect these to be very crowded at times. đông đúc - crowded busy overcrowded congested densely được đúc - is cast is molded were minted is casted đúc - prefabricated precast pre-cast prefabrication prepainted đúc - casting machine die casting machine die cast nhựa - plastic bags plastic pouch Từng chữ dịch đúc verb Tóm tắt: Bài viết về Top 20 đông đúc trong tiếng anh là gì mới nhất 2022 - PhoHen 1. đông đúc in English - Glosbe Dictionary · 2. ĐÔNG ĐÚC - Translation in English - bab.la · 3. đông đúc trong Tiếng Anh là gì? - English Sticky … đông đúc, váy, tuột ra tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : đông đúc váy tuột ra đông đúc Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 混む Cách đọc : こむ komu Ví dụ : Tàu điện đang đông người 電車が混んでいる。 váy Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : スカート Cách đọc : スカート suka-to merpinslockros1976. Ý nghĩa của từ khóa populated English Vietnamese populatedcó mật độ dân ; cư trú ; dân cư ; tràn ngập ; vùng dân cư đông đúc ; đông dân cư ; đông dân ; đông đúc hơn ;populatedcó mật độ dân ; cư trú ; dân cư ; tràn ngập ; vùng dân cư đông đúc ; đông dân ; đông đúc hơn ; English Vietnamese populate* ngoại động từ- ở, cư trú một vùng=a densely populated town+ một thành phố đông dân- đưa dân đếnpopulation* danh từ- số dân=population explosion+ sự tăng dân số ồ ạt và nhanh chóng- the population dân cưpopulism* danh từ- chủ nghĩa dân tuýpopulous* tính từ- đông dânpopulousness* danh từ- sự đông dânpopulously* phó từ- đông dân

đông đúc tiếng anh là gì